
Chất hữu cơ: 50%
Đạm tổng số \( N_{ts} \): 3%
Lân hữu hiệu \( P_2O_{5hh} \): 2%
Kali hữu hiệu \(K_2O_{hh}\): 2%
Axit humic (Axit humic): 2.5%
C/N: 12%
Độ ẩm: 30%
\(pH_{H_2O}\): 5
Cung cấp hữu cơ và Axit humic cho cây. Giúp:
Kich thich ra rễ mạnh.
Tăng độ tơi xốp, giữ chất dinh dưỡng tối đa.
Tăng và ổn định pH trong đất.
Cây khẻo, khánh bệnh, chống chịu tốt với hạn hán, đất nhiễm phèn, mặn.
| LOẠI CÂY GIỐNG | LIỀU LƯỢNG | GIAI ĐOẠN |
| Cây ăn trái và Cây công nghiệp dài ngày | 1 – 2 Kg / Ha / Lần | Thời kỳ cây con. |
| 3 – 5 Kg / Ha / Vụ | Thời kỳ kinh doanh Bón định kỳ 2-3 tháng/lần | |
| Cây công nghiệp dài ngày | 100 – 200 Kg / Ha / Lần | Bón định kỳ 1-1.5 tháng/lần |
| Cây rau | 100 – 200 Kg / \(1.000m^{2}\) | Bón lót và bón thúc |
| Cây lúa | 25 – 50 Kg / \(1.000m^{2}\) | |
| Cây cảnh | 300 – 500 g/chậu | Bón định kỳ 3-4 tuần/lần |
| Cây tiểu cảnh | 50-100 g/chậu |